XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西南部 đọc là xī nán bù, nghĩa là phần tây nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

西南部

[xī nán bù] [西 南 部]

phần tây nam

牡丹区位于山东省西南部,是菏泽市的主城区。

mǔ dān qū wèi yú shān dōng shěng xī nán bù, shì hé zé shì de zhǔ chéng qū.

Quận Mẫu Đơn nằm ở phía tây nam tỉnh Sơn Đông, là khu nội thành chính của thành phố Hà Trạch.

Hỏi đáp về từ 西南部

西南部 nghĩa là gì?

西南部 (xī nán bù) nghĩa là phần tây nam.

Cách viết 西南部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 南, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.