XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西边 đọc là xī biān, nghĩa là phía tây; bên phía tây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

西边【西邊】

[xī biān] [西 边]

phía tây; bên phía tây; phần phía tây

朝西的方向或地方

学校在西边。

xué xiào zài xī biān.

Trường học ở phía tây.

太阳慢慢沉到了西边的山后。

tài yáng màn màn chén dào le xī biān de shān hòu.

Mặt trời từ từ lặn xuống sau dãy núi phía tây.

哥哥住在西边,我住东边。

gē ge zhù zài xī biān, wǒ zhù dōng biān.

Anh trai sống ở phía tây, tôi sống ở phía đông.

太阳慢慢从西边落下去了。

tài yáng màn màn cóng xī biān luò xià qù le.

Mặt trời từ từ lặn xuống ở phía tây.

Hỏi đáp về từ 西边

西边 nghĩa là gì?

西边 (xī biān) nghĩa là phía tây; bên phía tây. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 西边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西边?

Thường gặp: 西边儿 (xī biān r) – biến thể er hoá của 西边 (xī biān).