XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西方 đọc là xī fāng, nghĩa là phương Tây; các nước phương Tây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

西方

[xī fāng] [西 方]

phương Tây; các nước phương Tây

指欧美国家或指太阳落下的方位

我看西方电视。

wǒ kàn xī fāng diàn shì.

Tôi xem TV phương Tây.

可是,西方对临床试验的规范要求极其苛刻。

kě shì, xī fāng duì lín chuáng shì yàn de guī fàn yāo qiú jí qí kē kè.

Nhưng mà, phương Tây yêu cầu vô cùng khắt khe đối với quy phạm thử nghiệm lâm sàng.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

咦,真的啊!这上面画的好像是西方的城堡和人物。

yí, zhēn de a! zhè shàng miàn huà de hǎo xiàng shì xī fāng de chéng bǎo hé rén wù.

Ồ, thật này! Bên trên vẽ hình như là lâu đài và nhân vật phương Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

他从小就特别喜欢读西方神话。

tā cóng xiǎo jiù tè bié xǐ huan dú xī fāng shén huà.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc thần thoại phương Tây.

Hỏi đáp về từ 西方

西方 nghĩa là gì?

西方 (xī fāng) nghĩa là phương Tây; các nước phương Tây. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 西方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西方?

Thường gặp: 东西方 (dōng xī fāng) – đông và tây; 西方人 (xī fāng rén) – người phương Tây; 西方狍 (xī fāng páo) – nai sừng tấm; 西方松鸡 (xī fāng sōng jī) – (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus); 西方滨鹬 (xī fāng bīn yù) – (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri); 西方秧鸡 (xī fāng yāng jī) – (loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus).