XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西部 đọc là xī bù, nghĩa là phần phía tây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

西部

[xī bù] [西 部]

phần phía tây

指一个国家或地区的西方区域

中国西部有很多山。

zhōng guó xī bù yǒu hěn duō shān.

Phía tây Trung Quốc có rất nhiều núi.

中国西部地势较高,东部较低。

zhōng guó xī bù dì shì jiào gāo, dōng bù jiào dī.

Miền tây Trung Quốc địa thế tương đối cao, miền đông tương đối thấp.

Hỏi đáp về từ 西部

西部 nghĩa là gì?

西部 (xī bù) nghĩa là phần phía tây. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 西部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西部?

Thường gặp: 中西部 (zhōng xī bù) – miền trung tây; 西部片 (xī bù piàn) – phim miền Tây.