XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东部 đọc là dōng bù, nghĩa là miền đông; phần phía đông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

东部

[dōng bù] [东 部]

miền đông; phần phía đông

指靠东边的地区或部分

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

中国西部地势较高,东部较低。

zhōng guó xī bù dì shì jiào gāo, dōng bù jiào dī.

Miền tây Trung Quốc địa thế tương đối cao, miền đông tương đối thấp.

地铁线路将继续向城市东部延伸。

dì tiě xiàn lù jiāng jì xù xiàng chéng shì dōng bù yán shēn.

Tuyến tàu điện ngầm sẽ tiếp tục kéo dài về phía đông thành phố.

Hỏi đáp về từ 东部

东部 nghĩa là gì?

东部 (dōng bù) nghĩa là miền đông; phần phía đông. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 东部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东部?

Thường gặp: 东部时间 (dōng bù shí jiān) – Giờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST).