XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东北 đọc là dōng běi, nghĩa là Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

东北

[dōng běi] [东 北]

1.Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu

中国东北部地区

东北的冬天很冷。

dōng běi de dōng tiān hěn lěng.

Mùa đông ở vùng Đông Bắc rất lạnh.

2.phía đông bắc

表方位,东与北之间

请往东北方向继续前进。

qǐng wǎng dōng běi fāng xiàng jì xù qián jìn.

Xin tiếp tục đi theo hướng đông bắc.

东北虎是国家重点保护的动物。

dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.

Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.

Hỏi đáp về từ 东北

东北 nghĩa là gì?

东北 (dōng běi) nghĩa là Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 东北 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东北?

Thường gặp: 东北亚 (dōng běi yà) – Đông Bắc Á; 东北方 (dōng běi fāng) – hướng đông bắc; 东北虎 (dōng běi hǔ) – hổ Amur (Panthera tigris altaica); 外东北 (wài dōng běi) – Ngoại Mãn Châu; 东北大学 (dōng běi dà xué) – Đại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương 沈阳市 (shěn yáng shì), Liêu Ninh); 东北平原 (dōng běi píng yuán) – Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu.