XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东南 đọc là dōng nán, nghĩa là đông nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

东南

[dōng nán] [东 南]

đông nam

东与南之间的方向

我家在学校东南边。

wǒ jiā zài xué xiào dōng nán biān.

Nhà tôi ở phía đông nam trường học.

好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。

hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.

Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

公司计划扩大东南亚的销售区域。

gōng sī jì huà kuò dà dōng nán yà de xiāo shòu qū yù.

Công ty dự định mở rộng khu vực bán hàng ở Đông Nam Á.

东南亚市场增长潜力大,而且政策风险相对较低,确实值得布局。

dōng nán yà shì chǎng zēng zhǎng qián lì dà, ér qiě zhèng cè fēng xiǎn xiāng duì jiào dī, què shí zhí dé bù jú.

Thị trường Đông Nam Á có tiềm năng tăng trưởng lớn, hơn nữa rủi ro chính sách tương đối thấp, quả thực rất đáng bố trí mạng lưới.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 东南

东南 nghĩa là gì?

东南 (dōng nán) nghĩa là đông nam. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 东南 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东南?

Thường gặp: 东南亚 (dōng nán yà) – Đông Nam Á; 东南部 (dōng nán bù) – khu vực đông nam; 东南亚国 (dōng nán yà guó) – Đông Nam Á; 东南大学 (dōng nán dà xué) – Đại học Đông Nam; 东南西北 (dōng nán xī běi) – đông, nam, tây và bắc; 黔东南州 (qián dōng nán zhōu) – Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongn….