XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东南亚 đọc là dōng nán yà, nghĩa là Đông Nam Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东南亚

[dōng nán yà] [东 南 亚]

Đông Nam Á

好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。

hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.

Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

公司计划扩大东南亚的销售区域。

gōng sī jì huà kuò dà dōng nán yà de xiāo shòu qū yù.

Công ty dự định mở rộng khu vực bán hàng ở Đông Nam Á.

东南亚市场增长潜力大,而且政策风险相对较低,确实值得布局。

dōng nán yà shì chǎng zēng zhǎng qián lì dà, ér qiě zhèng cè fēng xiǎn xiāng duì jiào dī, què shí zhí dé bù jú.

Thị trường Đông Nam Á có tiềm năng tăng trưởng lớn, hơn nữa rủi ro chính sách tương đối thấp, quả thực rất đáng bố trí mạng lưới.

Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 东南亚

东南亚 nghĩa là gì?

东南亚 (dōng nán yà) nghĩa là Đông Nam Á.

Cách viết 东南亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 南, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东南亚?

Thường gặp: 东南亚国 (dōng nán yà guó) – Đông Nam Á; 东南亚国协 (dōng nán yà guó xié) – ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan); 东南亚联盟 (dōng nán yà lián méng) – ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á).