XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东张西望 đọc là dōng zhāng xī wàng, nghĩa là nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

东张西望【東張西望】

[dōng zhāng xī wàng] [东 张 西 望]

nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất

向四处张望,形容心神不定或寻找目标

上课要专心听讲,不要东张西望。

shàng kè yào zhuān xīn tīng jiǎng, bú yào dōng zhāng xī wàng.

Trong giờ học cần tập trung nghe giảng, không được nhìn quanh quất.

他站在门口东张西望。

tā zhàn zài mén kǒu dōng zhāng xī wàng.

Anh ấy đứng ở cửa nhìn quanh nhìn quẩn.

Hỏi đáp về từ 东张西望

东张西望 nghĩa là gì?

东张西望 (dōng zhāng xī wàng) nghĩa là nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 东张西望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 张, 西, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.