XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 张 đọc là zhāng, nghĩa là mở ra; trải ra. Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

张【張】

[zhāng]

mở ra; trải ra; tờ giấy

请给我一张干净的纸。

qǐng gěi wǒ yì zhāng gān jìng de zhǐ.

Xin cho tôi một tờ giấy sạch.

Ngó; nhìn

看;望

他站在门口东张西望。

tā zhàn zài mén kǒu dōng zhāng xī wàng.

Anh ấy đứng ở cửa nhìn quanh nhìn quẩn.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

Hỏi đáp về chữ 张

张 nghĩa là gì?

张 (zhāng) nghĩa là mở ra; trải ra. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 张 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 张 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 张 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 主张 (zhǔ zhāng) – ủng hộ; 紧张 (jǐn zhāng) – căng thẳng; 慌张 (huāng zhāng) – hoảng hốt; 东张西望 (dōng zhāng xī wàng) – nhìn tứ phía (thành ngữ); 伸张 (shēn zhāng) – duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); 夸张 (kuā zhāng) – khoa trương.