XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伸张 đọc là shēn zhāng, nghĩa là duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

伸张【伸張】

[shēn zhāng] [伸 张]

duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy

扩大并公开施展或维持公道正义。

法律的目的是为了伸张正义。

fǎ lǜ de mù dì shì wèi le shēn zhāng zhèng yì.

Mục đích của pháp luật là để bảo vệ chính nghĩa.

Hỏi đáp về từ 伸张

伸张 nghĩa là gì?

伸张 (shēn zhāng) nghĩa là duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 伸张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伸, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.