XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开张 đọc là kāi zhāng, nghĩa là mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开张【開張】

[kāi zhāng] [开 张]

mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh

商店或企业开始营业,也指做成第一笔生意

新店今天正式开张,门口摆满了鲜花,吸引了不少顾客前来光顾。

xīn diàn jīn tiān zhèng shì kāi zhāng, mén kǒu bǎi mǎn le xiān huā, xī yǐn le bù shǎo gù kè qián lái guāng gù.

Cửa hàng mới hôm nay chính thức khai trương, trước cửa bày đầy hoa tươi, thu hút không ít khách đến ghé thăm.

Hỏi đáp về từ 开张

开张 nghĩa là gì?

开张 (kāi zhāng) nghĩa là mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.