XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开学 đọc là kāi xué, nghĩa là (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

开学

[kāi xué] [开 HỌC]

(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường

学校或新学期开始上课

明天就开学了。

míng tiān jiù kāi xué le.

Ngày mai là bắt đầu đi học rồi.

下个月开学再见面。

xià gè yuè kāi xué zài jiàn miàn.

Tháng sau đi học lại mình gặp lại.

Trong bài: Chào tạm biệt trước kỳ nghỉ

开学前妈妈带我买了一套文具。

kāi xué qián mā ma dài wǒ mǎi le yí tào wén jù.

Trước ngày tựu trường, mẹ dẫn tôi đi mua một bộ đồ dùng học tập.

好极了!你在下午的大会发言中,就可以顺着这个逻辑展开学术阐述。

hǎo jí le! nǐ zài xià wǔ de dà huì fā yán zhōng, jiù kě yǐ shùn zhe zhè ge luó jí zhǎn kāi xué shù chǎn shù.

Tuyệt lắm! Trong bài phát biểu tại hội nghị chiều nay, em có thể bám theo mạch tư duy này để trình bày học thuật.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 开学

开学 nghĩa là gì?

开学 (kāi xué) nghĩa là (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 开学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.