XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中学 đọc là zhōng xué, Hán Việt Trung Học, nghĩa là trường trung học; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

中学【中學】

[zhōng xué] [TRUNG HỌC]

trường trung học; lượng từ: 个 (gè)

实施中等教育的学校

他在那个中学。

tā zài nà ge zhōng xué.

Cậu ấy học ở trường trung học đó.

个

李老师在这所中学教学多年。

lǐ lǎo shī zài zhè suǒ zhōng xué jiào xué duō nián.

Thầy Lý dạy học ở trường trung học cơ sở này nhiều năm.

我仔细读书,从中学到了很多道理。

wǒ zǐ xì dú shū, cóng zhōng xué dào le hěn duō dào lǐ.

Tôi đọc sách kỹ lưỡng, từ đó học được nhiều đạo lý.

弟弟在这所私立中学读书。

dì di zài zhè suǒ sī lì zhōng xué dú shū.

Em trai tôi học tại trường trung học tư thục này.

Hỏi đáp về từ 中学

中学 nghĩa là gì?

中学 (zhōng xué, Hán Việt: Trung Học) nghĩa là trường trung học; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 中学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中学?

Thường gặp: 中学生 (zhōng xué shēng) – học sinh trung học; 初级中学 (chū jí zhōng xué) – trường trung học cơ sở; 国民中学 (guó mín zhōng xué) – trường trung học cơ sở (Đài Loan); 大中学生 (dà zhōng xué sheng) – sinh viên đại học và học sinh trung học; 普通中学 (pǔ tōng zhōng xué) – trường trung học phổ thông; 职业中学 (zhí yè zhōng xué) – trường trung học nghề.