XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上学 đọc là shàng xué, nghĩa là đi học; theo học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上学【上學】

[shàng xué] [上 HỌC]

đi học; theo học

到学校学习

他去上学了。

tā qù shàng xué le.

Nó đi học rồi.

真的吗?我也喜欢晚上学习。

zhēn de ma? wǒ yě xǐ huan wǎn shàng xué xí.

Thật sao? Mình cũng thích học buổi tối.

Trong bài: Cả hai đều học buổi tối · 也

晚上学校的中级班有十个学生。

wǎn shàng xué xiào de zhōng jí bān yǒu shí gè xué shēng.

Lớp cấp trung của trường buổi tối có mười học sinh.

那买红色的吧,平时上学穿很好。

nà mǎi hóng sè de ba, píng shí shàng xué chuān hěn hǎo.

Thế mua chiếc màu đỏ đi, ngày thường mặc đi học rất hợp.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么

Hỏi đáp về từ 上学

上学 nghĩa là gì?

上学 (shàng xué) nghĩa là đi học; theo học. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 上学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上学?

Thường gặp: 形而上学 (xíng ér shàng xué) – siêu hình học.