XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上班 đọc là shàng bān, nghĩa là đi làm; đi trực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上班

[shàng bān] [上 班]

đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc

按规定时间开始工作

爸爸去上班了。

bà ba qù shàng bān le.

Bố đi làm rồi.

嗯……我明天就可以来上班。

èn…… wǒ míng tiān jiù kě yǐ lái shàng bān.

Ừm... ngay ngày mai em có thể đi làm rồi ạ.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

今天早上我坐公车去公司上班。

jīn tiān zǎo shàng wǒ zuò gōng chē qù gōng sī shàng bān.

Sáng nay tôi đi xe buýt đến công ty làm việc.

对啊,现在是上班时间。

duì a, xiàn zài shì shàng bān shí jiān.

Đúng vậy, bây giờ là giờ đi làm.

Trong bài: So sánh cách di chuyển

Hỏi đáp về từ 上班

上班 nghĩa là gì?

上班 (shàng bān) nghĩa là đi làm; đi trực. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 上班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上班?

Thường gặp: 上班族 (shàng bān zú) – nhân viên văn phòng (nhóm xã hội); 上班时间 (shàng bān shí jiān) – giờ làm việc.