XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上周 đọc là shàng zhōu, nghĩa là tuần trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

上周

[shàng zhōu] [上 周]

tuần trước

上一个星期

上周我买了一本书。

shàng zhōu wǒ mǎi le yì běn shū.

Tuần trước tôi đã mua một quyển sách.

大概半个小时,主要总结上周工作。

dà gài bàn gè xiǎo shí, zhǔ yào zǒng jié shàng zhōu gōng zuò.

Khoảng nửa tiếng, chủ yếu tổng kết công việc tuần trước.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

主要是客户上周临时变更了两项需求。

zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.

Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

上周我在北京体验了坐地铁上班。

shàng zhōu wǒ zài běi jīng tǐ yàn le zuò dì tiě shàng bān.

Tuần trước tôi đã trải nghiệm đi tàu điện ngầm đi làm ở Bắc Kinh.

Hỏi đáp về từ 上周

上周 nghĩa là gì?

上周 (shàng zhōu) nghĩa là tuần trước. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 上周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.