XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上次 đọc là shàng cì, nghĩa là lần trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

上次

[shàng cì] [上 次]

lần trước

最近的一次

上次是谁来的?

shàng cì shì shuí lái de?

Lần trước là ai đến?

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

非常感谢你上次做东热情的招待。

fēi cháng gǎn xiè nǐ shàng cì zuò dōng rè qíng de zhāo dài.

Rất cảm ơn bạn lần trước đã làm chủ nhà tiếp đãi nhiệt tình.

上次老师讲的要求,你听得懂吗?

shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?

Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 上次

上次 nghĩa là gì?

上次 (shàng cì) nghĩa là lần trước. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 上次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.