XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下次 đọc là xià cì, nghĩa là lần tới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

下次

[xià cì] [下 次]

lần tới

下一回

下次我们去吃饭。

xià cì wǒ men qù chī fàn.

Lần tới chúng ta đi ăn cơm.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

这次就便宜你了,下次别再犯。

zhè cì jiù pián yi nǐ le, xià cì bié zài fàn.

Lần này tha cho bạn, lần sau không được tái phạm.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 下次

下次 nghĩa là gì?

下次 (xià cì) nghĩa là lần tới. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 下次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.