XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下雪 đọc là xià xuě, nghĩa là tuyết rơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

下雪

[xià xuě] [下 雪]

tuyết rơi

指雪花从天上飘落

今天外面下雪了。

jīn tiān wài miàn xià xuě le.

Hôm nay bên ngoài tuyết rơi rồi.

冬天下雪后,路面很容易结冰。

dōng tiān xià xuě hòu, lù miàn hěn róng yì jié bīng.

Sau khi tuyết rơi vào mùa đông, mặt đường rất dễ đóng băng.

因为下雪,学校封闭了大门。

yīn wèi xià xuě, xué xiào fēng bì le dà mén.

Vì tuyết rơi, trường đã đóng cổng lại.

今天竟然下雪了,真没想到。

jīn tiān jìng rán xià xuě le, zhēn méi xiǎng dào.

Hôm nay bất ngờ đổ mưa tuyết, thật không ngờ tới.

Hỏi đáp về từ 下雪

下雪 nghĩa là gì?

下雪 (xià xuě) nghĩa là tuyết rơi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 下雪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 雪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.