XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下周 đọc là xià zhōu, nghĩa là tuần sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

下周

[xià zhōu] [下 周]

tuần sau

指紧接本周的下一个星期

下周我们去北京。

xià zhōu wǒ men qù běi jīng.

Tuần sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

他下周要出差去处理商务活动。

tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.

Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về từ 下周

下周 nghĩa là gì?

下周 (xià zhōu) nghĩa là tuần sau. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 下周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.