XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 周 đọc là zhōu, nghĩa là đi một vòng; xoay vòng. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

周

[zhōu]

1.đi một vòng; xoay vòng; đường tròn

绕行一圈或一圈的长度

周是我的同学。

zhōu shì wǒ de tóng xué.

Zhou là bạn học của tôi.

2.tuần

七天为一周

我每周去游泳两次。

wǒ měi zhōu qù yóu yǒng liǎng cì.

Mỗi tuần tôi đi bơi hai lần.

chu đáo; toàn diện

全面而周到

你的计划考虑得不周。

nǐ de jì huà kǎo lǜ de bù zhōu.

Kế hoạch của bạn chưa được cân nhắc chu đáo.

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

我看一下……哎呀,周六有雨。

wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.

Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

Hỏi đáp về chữ 周

周 nghĩa là gì?

周 (zhōu) nghĩa là đi một vòng; xoay vòng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 周 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 周 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 周 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上周 (shàng zhōu) – tuần trước; 下周 (xià zhōu) – tuần sau; 周年 (zhōu nián) – kỷ niệm; 周末 (zhōu mò) – cuối tuần; 周围 (zhōu wéi) – vùng lân cận; 周期 (zhōu qī) – chu kỳ.