XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周期 đọc là zhōu qī, nghĩa là chu kỳ; chu trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

周期【週期】

[zhōu qī] [周 期]

chu kỳ; chu trình

事物循环一次所需的时间

这个项目的开发周期比我们预计的要长。

zhè ge xiàng mù dì kāi fā zhōu qī bǐ wǒ men yù jì de yào cháng.

Chu kỳ phát triển của dự án này dài hơn chúng tôi dự kiến.

连一个大致的评估周期也无法确定吗?

lián yí gè dà zhì de píng gū zhōu qī yě wú fǎ què dìng ma?

Ngay cả một chu kỳ đánh giá đại khái cũng không thể xác định sao ạ?

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

真的吗?请问管理岗的晋升考核周期是多久?

zhēn de ma? qǐng wèn guǎn lǐ gǎng de jìn shēng kǎo hé zhōu qī shì duō jiǔ?

Thật vậy sao? Cho em hỏi chu kỳ đánh giá thăng tiến của vị trí quản lý là bao lâu?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。

bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.

Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 周期

周期 nghĩa là gì?

周期 (zhōu qī) nghĩa là chu kỳ; chu trình. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 周期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周期?

Thường gặp: 周期性 (zhōu qī xìng) – chu kỳ; 周期数 (zhōu qī shù) – số chu kỳ; 周期系 (zhōu qī xì) – hệ thống tuần hoàn; 周期表 (zhōu qī biǎo) – bảng tuần hoàn (hoá học); 周期解 (zhōu qī jiě) – nghiệm tuần hoàn (toán); 双周期性 (shuāng zhōu qī xìng) – (toán) tính chu kỳ kép.