XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青春期 đọc là qīng chūn qī, nghĩa là tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

青春期

[qīng chūn qī] [青 春 期]

tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên

生理和心理走向成熟的过渡发育阶段。

青春期的孩子情绪波动较大,需要更多关怀。

qīng chūn qī de hái zi qíng xù bō dòng jiào dà, xū yào gèng duō guān huái.

Trẻ ở tuổi dậy thì cảm xúc dao động khá lớn, cần được quan tâm nhiều hơn.

青春期学生对异性产生好感很正常。

qīng chūn qī xué shēng duì yì xìng chǎn shēng hǎo gǎn hěn zhèng cháng.

Học sinh tuổi dậy thì có thiện cảm với người khác giới là rất bình thường.

正处于青春期的孩子往往有些叛逆心理。

zhèng chǔ yú qīng chūn qī de hái zi wǎng wǎng yǒu xiē pàn nì xīn lǐ.

Trẻ em đang ở độ tuổi dậy thì thường có chút tâm lý nổi loạn.

Hỏi đáp về từ 青春期

青春期 nghĩa là gì?

青春期 (qīng chūn qī) nghĩa là tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 青春期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 春, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.