XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过渡 đọc là guò dù, nghĩa là chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

过渡【過渡】

[guò dù] [过 渡]

chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời

摆渡过河;事物由一阶段转入另一阶段。

旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。

jiù qiáo bèi chōng kuǎ hòu, dà jiā zhǐ néng chéng xiǎo chuán guò dù.

Sau khi cây cầu cũ bị nước cuốn sập, mọi người chỉ có thể đi thuyền nhỏ qua sông.

那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?

nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?

Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

当然有啊,不少城市不仅提供过渡公寓,还给生活补助。

dāng rán yǒu a, bù shǎo chéng shì bù jǐn tí gōng guò dù gōng yù, huán gěi shēng huó bǔ zhù.

Đương nhiên rồi, nhiều thành phố không chỉ cung cấp căn hộ tạm trú mà còn cấp trợ cấp sinh hoạt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

我们不能因噎废食,发展新业态总伴随着一定的过渡期阵痛。

wǒ men bù néng yīn yē fèi shí, fā zhǎn xīn yè tài zǒng bàn suí zhe yí dìng de guò dù qī zhèn tòng.

Chúng ta không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, phát triển mô hình mới luôn đi kèm những cơn đau chuyển giao.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 过渡

过渡 nghĩa là gì?

过渡 (guò dù) nghĩa là chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 过渡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 渡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过渡?

Thường gặp: 过渡性 (guò dù xìng) – chuyển tiếp; 过渡时期 (guò dù shí qī) – chuyển tiếp; 过渡贷款 (guò dù dài kuǎn) – khoản vay tạm thời; 过渡金属 (guò dù jīn shǔ) – kim loại chuyển tiếp (hóa học); 过渡性贷款 (guò dù xìng dài kuǎn) – khoản vay chuyển tiếp.