XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过敏 đọc là guò mǐn, nghĩa là quá nhạy cảm; dị ứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

过敏【過敏】

[guò mǐn] [过 敏]

quá nhạy cảm; dị ứng

机体对某种刺激产生的异常反应。

我对海鲜过敏,不能吃虾。

wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, bù néng chī xiā.

Tôi bị dị ứng với hải sản, không thể ăn tôm.

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

我对海鲜过敏,所以不能吃虾。

wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, suǒ yǐ bù néng chī xiā.

Tôi bị dị ứng với hải sản nên không thể ăn tôm.

开了止痒药膏和一些退过敏的药片。

kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.

Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 过敏

过敏 nghĩa là gì?

过敏 (guò mǐn) nghĩa là quá nhạy cảm; dị ứng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 过敏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 敏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过敏?

Thường gặp: 过敏原 (guò mǐn yuán) – chất gây dị ứng; 过敏性 (guò mǐn xìng) – quá mẫn cảm; 神经过敏 (shén jīng guò mǐn) – bồn chồn; 花粉过敏 (huā fěn guò mǐn) – sốt hoa cỏ; 过敏反应 (guò mǐn fǎn yìng) – phản ứng dị ứng; 过敏性休克 (guò mǐn xìng xiū kè) – sốc phản vệ.