抑郁症【抑鬱症】
[yì yù zhèng] [抑 郁 症]
trầm cảm lâm sàng
以持续情绪低落为特征的精神障碍
现代人工作压力过大,容易诱发抑郁症。
xiàn dài rén gōng zuò yā lì guò dà, róng yì yòu fā yì yù zhèng.Áp lực công việc của người hiện đại quá lớn, rất dễ dẫn đến bệnh trầm cảm.
抑郁症 đọc là yì yù zhèng, nghĩa là trầm cảm lâm sàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì yù zhèng] [抑 郁 症]
trầm cảm lâm sàng
以持续情绪低落为特征的精神障碍
现代人工作压力过大,容易诱发抑郁症。
xiàn dài rén gōng zuò yā lì guò dà, róng yì yòu fā yì yù zhèng.Áp lực công việc của người hiện đại quá lớn, rất dễ dẫn đến bệnh trầm cảm.
抑郁症 (yì yù zhèng) nghĩa là trầm cảm lâm sàng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 抑, 郁, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 躁狂抑郁症 (zào kuáng yì yù zhèng) – rối loạn hưng cảm trầm cảm.