XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抑郁 đọc là yì yù, nghĩa là chán nản; thất vọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

抑郁【抑鬱】

[yì yù] [抑 郁]

chán nản; thất vọng; u sầu

心情忧伤、愁闷不舒畅。

连日阴雨让她的心情变得格外抑郁。

lián rì yīn yǔ ràng tā de xīn qíng biàn de gé wài yì yù.

Mấy ngày mưa liên miên khiến tâm trạng cô ấy trở nên vô cùng u sầu.

chứng trầm cảm

指抑郁症或抑郁状态。

适度的运动有助于缓解轻度抑郁。

shì dù de yùn dòng yǒu zhù yú huǎn jiě qīng dù yì yù.

Vận động vừa phải giúp làm thuyên giảm chứng trầm cảm nhẹ.

心理医生帮助患者走出了抑郁阴影。

xīn lǐ yī shēng bāng zhù huàn zhě zǒu chū le yì yù yīn yǐng.

Bác sĩ tâm lý giúp bệnh nhân bước ra khỏi bóng đen trầm cảm.

及早寻求心理咨询有助于治疗抑郁症。

jí zǎo xún qiú xīn lǐ zī xún yǒu zhù yú zhì liáo yì yù zhèng.

Tìm kiếm tư vấn tâm lý kịp thời sẽ hỗ trợ việc điều trị bệnh trầm cảm.

Hỏi đáp về từ 抑郁

抑郁 nghĩa là gì?

抑郁 (yì yù) nghĩa là chán nản; thất vọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 抑郁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抑, 郁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抑郁?

Thường gặp: 抑郁症 (yì yù zhèng) – trầm cảm lâm sàng; 抑郁不平 (yì yù bù píng) – trạng thái trầm cảm (thành ngữ); 抗抑郁药 (kàng yì yù yào) – thuốc chống trầm cảm; 躁狂抑郁症 (zào kuáng yì yù zhèng) – rối loạn hưng cảm trầm cảm.