烦闷【煩悶】
[fán mèn] [烦 闷]
buồn bực; u sầu
心情不畅快、烦躁郁闷。
最近繁重的工作让他倍感压抑,内心十分烦闷。
zuì jìn fán zhòng de gōng zuò ràng tā bèi gǎn yā yì, nèi xīn shí fēn fán mèn.Công việc nặng nhọc gần đây khiến anh ấy cảm thấy vô cùng áp lực, trong lòng rất buồn bực.
烦闷 đọc là fán mèn, nghĩa là buồn bực; u sầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fán mèn] [烦 闷]
buồn bực; u sầu
心情不畅快、烦躁郁闷。
最近繁重的工作让他倍感压抑,内心十分烦闷。
zuì jìn fán zhòng de gōng zuò ràng tā bèi gǎn yā yì, nèi xīn shí fēn fán mèn.Công việc nặng nhọc gần đây khiến anh ấy cảm thấy vô cùng áp lực, trong lòng rất buồn bực.
烦闷 (fán mèn) nghĩa là buồn bực; u sầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 烦, 闷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.