XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦恼 đọc là kǔ nǎo, nghĩa là phiền muộn; khổ sở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

苦恼【苦惱】

[kǔ nǎo] [苦 恼]

phiền muộn; khổ sở

痛苦烦恼。

面对职业转型的两难抉择,他深感苦恼。

miàn duì zhí yè zhuǎn xíng de liǎng nán jué zé, tā shēn gǎn kǔ nǎo.

Đứng trước lựa chọn tiến thoái lưỡng nan khi chuyển đổi nghề nghiệp, anh ấy vô cùng phiền muộn.

nỗi phiền muộn; nỗi khổ tâm

痛苦烦恼的事。

他向朋友倾诉了心中的苦恼。

tā xiàng péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de kǔ nǎo.

Anh ấy tâm sự với bạn nỗi phiền muộn trong lòng.

Hỏi đáp về từ 苦恼

苦恼 nghĩa là gì?

苦恼 (kǔ nǎo) nghĩa là phiền muộn; khổ sở. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 苦恼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 恼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.