XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恼 đọc là nǎo, nghĩa là nổi giận. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恼

[nǎo]

nổi giận

老师,您好,嗯,我最近有点烦恼。

lǎo shī, nín hǎo, èn, wǒ zuì jìn yǒu diǎn fán nǎo.

Thưa thầy, chào thầy, dạ, dạo này em hơi bận tâm.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

让我们抛开烦恼,尽情玩耍吧。

ràng wǒ men pāo kāi fán nǎo, jìn qíng wán shuǎ ba.

Chúng ta hãy gác lại muộn phiền mà chơi hết mình đi.

也会累,不过专心找角度的时候,工作的烦恼就暂时放下了。

yě huì lèi, bú guò zhuān xīn zhǎo jiǎo dù de shí hòu, gōng zuò de fán nǎo jiù zàn shí fàng xià le.

Cũng có lúc mệt, nhưng khi tập trung tìm góc chụp, mình tạm gác được những phiền muộn trong công việc.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余

Hỏi đáp về chữ 恼

恼 nghĩa là gì?

恼 (nǎo) nghĩa là nổi giận.

Cách viết chữ 恼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恼 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恼火 (nǎo huǒ) – bực bội; 烦恼 (fán nǎo) – lo lắng; 苦恼 (kǔ nǎo) – phiền muộn; 恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) – nổi giận vì xấu hổ; 可恼 (kě nǎo) – bực mình; 恼人 (nǎo rén) – phiền phức.