恼火【惱火】
[nǎo huǒ] [恼 火]
bực bội; cáu kỉnh; khó chịu
因事情不顺心而生气发怒。
对方毫无理由地违反合同,让他感到十分恼火。
duì fāng háo wú lǐ yóu dì wéi fǎn hé tong, ràng tā gǎn dào shí fēn nǎo huǒ.Đối phương vi phạm hợp đồng vô lý khiến anh ấy cảm thấy vô cùng bực bội.
恼火 đọc là nǎo huǒ, nghĩa là bực bội; cáu kỉnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǎo huǒ] [恼 火]
bực bội; cáu kỉnh; khó chịu
因事情不顺心而生气发怒。
对方毫无理由地违反合同,让他感到十分恼火。
duì fāng háo wú lǐ yóu dì wéi fǎn hé tong, ràng tā gǎn dào shí fēn nǎo huǒ.Đối phương vi phạm hợp đồng vô lý khiến anh ấy cảm thấy vô cùng bực bội.
恼火 (nǎo huǒ) nghĩa là bực bội; cáu kỉnh. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 恼, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.