焰火
[yàn huǒ] [焰 火]
pháo hoa
燃放时发出彩色火花的烟火制品
节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。
jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.
焰火 đọc là yàn huǒ, nghĩa là pháo hoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàn huǒ] [焰 火]
pháo hoa
燃放时发出彩色火花的烟火制品
节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。
jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.
焰火 (yàn huǒ) nghĩa là pháo hoa. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 焰, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.