XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟花 đọc là yān huā, nghĩa là pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

烟花【煙花】

[yān huā] [烟 花]

1.pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

燃放时能发光发色的观赏品;旧指娼妓。

节日的夜晚,大家聚集在广场观看美丽的烟花。

jié rì de yè wǎn, dà jiā jù jí zài guǎng chǎng guān kàn měi lì de yān huā.

Vào đêm lễ hội, mọi người tập trung ở quảng trường xem pháo hoa đẹp mắt.

2.cảnh xuân tươi đẹp; hoa mùa xuân

指春天明媚的景致或繁茂的花木。

故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。

gù rén xī cí huáng hè lóu, yān huā sān yuè xià yáng zhōu.

Bạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc ở phía tây, xuôi về Dương Châu giữa tháng ba mùa hoa rực rỡ.

夜空中绽放出五彩斑斓的烟花。

yè kōng zhōng zhàn fàng chū wǔ cǎi bān lán de yān huā.

Pháo hoa rực rỡ sắc màu nở rộ trên bầu trời đêm.

庆祝活动现场燃放了绚丽的烟花。

qìng zhù huó dòng xiàn chǎng rán fàng le xuàn lì de yān huā.

Tại hiện trường hoạt động kỷ niệm đã bắn pháo hoa rực rỡ.

节日里,天空放起了五彩缤纷的烟花。

jié rì lǐ, tiān kōng fàng qǐ le wǔ cǎi bīn fēn de yān huā.

Vào ngày lễ, bầu trời rực rỡ pháo hoa ngũ sắc đa dạng.

Hỏi đáp về từ 烟花

烟花 nghĩa là gì?

烟花 (yān huā) nghĩa là pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 烟花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烟花?

Thường gặp: 泼烟花 (pō yān huā) – gái điếm hạng thấp; 烟花债 (yān huā zhài) – dính líu đến chuyện tình cảm; 烟花厂 (yān huā chǎng) – nhà máy pháo hoa; 烟花场 (yān huā chǎng) – nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên); 烟花女 (yān huā nǚ) – gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên); 烟花寨 (yān huā zhài) – nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên).