烟花寨
[yān huā zhài] [烟 花 寨]
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
烟花寨 đọc là yān huā zhài, nghĩa là nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān huā zhài] [烟 花 寨]
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
烟花寨 (yān huā zhài) nghĩa là nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên).
Viết lần lượt từng chữ 烟, 花, 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.