XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寨 đọc là zhài, nghĩa là pháo đài; trại doanh. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寨

[zhài]

pháo đài; trại doanh; làng

这里的苗寨依山傍水,风景如画。

zhè lǐ de miáo zhài yī shān bàng shuǐ, fēng jǐng rú huà.

Bản người Miêu ở đây tựa núi nhìn sông, phong cảnh đẹp như tranh.

这部短片山寨了著名电影的情节。

zhè bù duǎn piàn shān zhài le zhù míng diàn yǐng de qíng jié.

Bộ phim ngắn này nhại lại tình tiết của một bộ phim nổi tiếng.

小作坊山寨了知名品牌的产品外观。

xiǎo zuō fang shān zhài le zhī míng pǐn pái de chǎn pǐn wài guān.

Xưởng nhỏ làm nhái kiểu dáng sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng.

Hỏi đáp về chữ 寨

寨 nghĩa là gì?

寨 (zhài) nghĩa là pháo đài; trại doanh.

Cách viết chữ 寨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寨 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山寨 (shān zhài) – làng trên núi có phòng thủ; 丹寨 (dān zhài) – huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (qián dōn…; 五寨 (wǔ zhài) – huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州 (xīn zhōu), Sơn Tây; 劫寨 (jié zhài) – chiếm đồn; 堡寨 (bǎo zhài) – đồn lũy; 大寨 (dà zhài) – Đại Trại.