XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炮台 đọc là pào tái, nghĩa là pháo đài; trận địa pháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 炮台

炮台 nghĩa là gì?

炮台 (pào tái) nghĩa là pháo đài; trận địa pháo.

Cách viết 炮台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炮, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炮台?

Thường gặp: 大沽炮台 (dà gū pào tái) – Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Mi…; 大沽口炮台 (dà gū kǒu pào tái) – Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Mi….