XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阳台 đọc là yáng tái, nghĩa là ban công; hiên nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

阳台【陽台】

[yáng tái] [阳 台]

ban công; hiên nhà

楼房住宅连接室外的平台

我喜欢在阳台上喝咖啡。

wǒ xǐ huan zài yáng tái shàng hē kā fēi.

Tôi thích uống cà phê trên ban công.

先拿去阳台,然后晒起来。

xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.

Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

阳台上摆满了各种各样的花盆。

yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.

Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.

三楼有一个很大的阳台。

sān lóu yǒu yí gè hěn dà de yáng tái.

Tầng ba có một ban công rất lớn.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

Hỏi đáp về từ 阳台

阳台 nghĩa là gì?

阳台 (yáng tái) nghĩa là ban công; hiên nhà. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 阳台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阳, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.