XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舞台 đọc là wǔ tái, nghĩa là (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

舞台

[wǔ tái] [舞 台]

(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường

表演场所;比喻活动领域

他站在舞台上面。

tā zhàn zài wǔ tái shàng miàn.

Anh ấy đứng trên sân khấu.

说得太好了!舞台交由您掌控,我们洗耳恭听。

shuō de tài hǎo le! wǔ tái jiāo yóu nín zhǎng kòng, wǒ men xǐ ěr gōng tīng.

Nói rất hay! Xin nhường lại sân khấu cho ông, chúng tôi xin chăm chú lắng nghe.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

音乐家们在舞台上精彩地演出。

yīn yuè jiā men zài wǔ tái shàng jīng cǎi dì yǎn chū.

Các nhạc sĩ biểu diễn tuyệt vời trên sân khấu.

对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。

duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.

Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

Hỏi đáp về từ 舞台

舞台 nghĩa là gì?

舞台 (wǔ tái) nghĩa là (nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 舞台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舞, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舞台?

Thường gặp: 舞台剧 (wǔ tái jù) – vở kịch sân khấu; 政治舞台 (zhèng zhì wǔ tái) – vũ đài chính trị; 舞台音乐 (wǔ tái yīn yuè) – nhạc kịch; 镜框舞台 (jìng kuàng wǔ tái) – cảnh trí sân khấu.