XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平台 đọc là píng tái, nghĩa là nền tảng; sân thượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

平台【平臺】

[píng tái] [平 台]

nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng

供操作、活动或交流的基底或系统

学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。

xué xiào wèi xué shēng tí gōng le yí gè zhǎn shì yì shù cái huá de píng tái.

Nhà trường cung cấp cho học sinh một nền tảng để thể hiện tài năng nghệ thuật.

越来越多的人也在用同一个平台。

yuè lái yuè duō de rén yě zài yòng tóng yī gè píng tái.

Ngày càng nhiều người cũng đang dùng cùng một nền tảng.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

在该平台付费后即可开始上课。

zài gāi píng tái fù fèi hòu jí kě kāi shǐ shàng kè.

Sau khi thanh toán trên nền tảng này là có thể bắt đầu vào học.

这家平台有折扣,还送积分。

zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.

Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

Hỏi đáp về từ 平台

平台 nghĩa là gì?

平台 (píng tái) nghĩa là nền tảng; sân thượng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 平台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平台?

Thường gặp: 多平台 (duō píng tái) – đa nền tảng (máy tính); 跨平台 (kuà píng tái) – hỗ trợ nhiều nền tảng; 应用平台 (yìng yòng píng tái) – nền tảng ứng dụng (tin học); 硬件平台 (yìng jiàn píng tái) – nền tảng phần cứng; 网路平台 (wǎng lù píng tái) – nền tảng mạng; 软件平台 (ruǎn jiàn píng tái) – nền tảng phần mềm.