平台即服务
[píng tái jí fú wù] [平 台 即 服 务]
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
平台即服务 đọc là píng tái jí fú wù, nghĩa là (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng tái jí fú wù] [平 台 即 服 务]
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
平台即服务 (píng tái jí fú wù) nghĩa là (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS).
Viết lần lượt từng chữ 平, 台, 即, 服, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.