XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家务 đọc là jiā wù, nghĩa là công việc nhà; việc nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

家务【家務】

[jiā wù] [GIA 务]

công việc nhà; việc nhà

家里的劳动或日常事务

周末我常常在家里做家务。

zhōu mò wǒ cháng cháng zài jiā lǐ zuò jiā wù.

Cuối tuần tôi thường ở nhà làm việc nhà.

妈妈每天都要料理繁重的家务。

mā ma měi tiān dōu yào liào lǐ fán zhòng de jiā wù.

Mẹ mỗi ngày đều phải lo liệu công việc nhà nặng nhọc.

做家务时戴手套可以保护皮肤。

zuò jiā wù shí dài shǒu tào kě yǐ bǎo hù pí fū.

Làm việc nhà đeo găng tay có thể bảo vệ làn da.

夫妻双方应该共同分担家务劳动。

fū qī shuāng fāng yīng gāi gòng tóng fēn dān jiā wù láo dòng.

Vợ chồng nên cùng nhau chia sẻ công việc nhà.

Hỏi đáp về từ 家务

家务 nghĩa là gì?

家务 (jiā wù) nghĩa là công việc nhà; việc nhà. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 家务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家务?

Thường gặp: 家务活 (jiā wù huó) – việc nhà.