XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家乡 đọc là jiā xiāng, nghĩa là quê hương; nơi sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

家乡【家鄉】

[jiā xiāng] [GIA 乡]

quê hương; nơi sinh; lượng từ: 个 (gè)

自己出生或长期居住的地方

我的家乡有很多树。

wǒ de jiā xiāng yǒu hěn duō shù.

Quê hương của tôi có rất nhiều cây.

个

原来是这样!那你的家乡在哪里呢?

yuán lái shì zhè yàng! nà nǐ de jiā xiāng zài nǎ lǐ ne?

Hóa ra là như vậy! Thế quê hương của bạn ở đâu?

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

非常喜欢!在我的家乡,从来没吃过这么特别的味道。

fēi cháng xǐ huan! zài wǒ de jiā xiāng, cóng lái méi chī guo zhè me tè bié de wèi dào.

Vô cùng thích! Ở quê hương của em, chưa từng ăn qua mùi vị đặc biệt như thế này.

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

我的家乡是一个平静的小县城。

wǒ de jiā xiāng shì yí gè píng jìng de xiǎo xiàn chéng.

Quê hương tôi là một thị trấn huyện bình yên.

Hỏi đáp về từ 家乡

家乡 nghĩa là gì?

家乡 (jiā xiāng) nghĩa là quê hương; nơi sinh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 家乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家乡?

Thường gặp: 家乡菜 (jiā xiāng cài) – món ăn địa phương; 家乡话 (jiā xiāng huà) – tiếng mẹ đẻ; 玛家乡 (mǎ jiā xiāng) – thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan.