XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故乡 đọc là gù xiāng, nghĩa là quê hương; quê nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

故乡【故鄉】

[gù xiāng] [故 乡]

quê hương; quê nhà; nơi sinh

出生或长大的老家

我很想念我的故乡。

wǒ hěn xiǎng niàn wǒ de gù xiāng.

Tôi rất nhớ quê hương của mình.

个

老人总是怀着一种故乡情怀。

lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.

Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.

他把对故乡的思念埋在心底。

tā bǎ duì gù xiāng de sī niàn mái zài xīn dǐ.

Anh ấy giấu nỗi nhớ quê hương sâu kín trong lòng.

他去世后被埋葬在故乡的公墓里。

tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.

Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.

Hỏi đáp về từ 故乡

故乡 nghĩa là gì?

故乡 (gù xiāng) nghĩa là quê hương; quê nhà. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 故乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 故乡?

Thường gặp: 离开故乡 (lí kāi gù xiāng) – rời quê hương.