XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本土 đọc là běn tǔ, nghĩa là quốc gia quê hương; bản địa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

本土

[běn tǔ] [本 土]

1.quốc gia quê hương; bản địa; địa phương

本乡本土;本国或本地。

这家企业正在拓展本土市场。

zhè jiā qǐ yè zhèng zài tuò zhǎn běn tǔ shì chǎng.

Doanh nghiệp này đang mở rộng thị trường bản địa.

2.lãnh thổ chính, chính quốc (phân biệt với đảo ngoài, thuộc địa)

国家本部的领土(区别于外岛或殖民地)。

敌方的战机未能侵入该国本土。

dí fāng de zhàn jī wèi néng qīn rù gāi guó běn tǔ.

Chiến đấu cơ của địch không thể xâm nhập vào lãnh thổ chính của quốc gia đó.

我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。

wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.

Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。

tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.

Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

是啊,没有本土一线的经验数据,很多实际问题根本谈不透。

shì a, méi yǒu běn tǔ yí xiàn de jīng yàn shù jù, hěn duō shí jì wèn tí gēn běn tán bú tòu.

Đúng vậy, không có số liệu kinh nghiệm tuyến đầu của bản địa thì rất nhiều vấn đề thực tế căn bản không bàn sâu được.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

Hỏi đáp về từ 本土

本土 nghĩa là gì?

本土 (běn tǔ) nghĩa là quốc gia quê hương; bản địa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 本土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本土?

Thường gặp: 本土化 (běn tǔ huà) – bản địa hóa; 本土派 (běn tǔ pài) – phe bản địa.