XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本科 đọc là běn kē, nghĩa là khóa học đại học; đại học (tính từ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

本科

[běn kē] [本 科]

khóa học đại học; đại học (tính từ)

高等教育中的正规大学学习阶段。

我在北京读本科。

wǒ zài běi jīng dú běn kē.

Tôi học đại học tại Bắc Kinh.

这本科普读物非常适合大众阅读。

zhè běn kē pǔ dú wù fēi cháng shì hé dà zhòng yuè dú.

Cuốn sách đọc khoa học thường thức này rất phù hợp cho đại chúng đọc.

这本科幻杂志每月发行一期。

zhè běn kē huàn zá zhì měi yuè fā xíng yì qī.

Tạp chí khoa học viễn tưởng này xuất bản mỗi tháng một kỳ.

这本科学书启发了孩子们的想象力。

zhè běn kē xué shū qǐ fā le hái zi men de xiǎng xiàng lì.

Cuốn sách khoa học này đã gợi mở trí tưởng tượng của bọn trẻ.

Hỏi đáp về từ 本科

本科 nghĩa là gì?

本科 (běn kē) nghĩa là khóa học đại học; đại học (tính từ). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 本科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本科?

Thường gặp: 本科生 (běn kē shēng) – sinh viên đại học; 本科系 (běn kē xì) – (giáo dục đại học) chuyên ngành; 禾本科 (hé běn kē) – họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ; 大学本科 (dà xué běn kē) – khóa học đại học bậc cử nhân.