XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本子 đọc là běn zi, nghĩa là sách; quyển tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

本子

[běn zi] [本 子]

1.sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"

书册、笔记簿或自印漫画

我买了一个本子。

wǒ mǎi le yí gè běn zi.

Tôi đã mua một cuốn vở.

2.kịch bản

戏剧或影视作品的脚本

导演正在修改电影本子。

dǎo yǎn zhèng zài xiū gǎi diàn yǐng běn zi.

Đạo diễn đang sửa kịch bản phim.

本

好,我把每次的花费记在本子上。

hǎo, wǒ bǎ měi cì de huā fèi jì zài běn zi shàng.

Được, mình ghi chi phí mỗi lần vào trong sổ.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

是吗?你想买几本本子?

shì ma? nǐ xiǎng mǎi jǐ běn běn zi?

Thế á? Bạn muốn mua mấy cuốn vở?

Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词

好,三支笔和两本本子。

hǎo, sān zhī bǐ hé liǎng běn běn zi.

Được, ba cây bút và hai cuốn vở.

Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词

Hỏi đáp về từ 本子

本子 nghĩa là gì?

本子 (běn zi) nghĩa là sách; quyển tập. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 本子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.