XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桌子 đọc là zhuō zi, nghĩa là bàn; bàn làm việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

桌子

[zhuō zi] [桌 子]

bàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)

放东西、吃饭或写字用的家具

桌子上有什么?

zhuō zi shàng yǒu shén me?

Trên bàn có cái gì?

张、套

书在这里。请把书放在桌子上。

shū zài zhè lǐ. qǐng bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.

Sách ở đây. Bạn đặt sách lên bàn giúp mình nhé.

Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把

这张桌子承受不了太重的东西。

zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.

Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.

睡觉前,你把桌子上的书放好。

shuì jiào qián, nǐ bǎ zhuō zi shàng de shū fàng hǎo.

Trước khi ngủ, cậu cất gọn sách trên bàn đi.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 桌子

桌子 nghĩa là gì?

桌子 (zhuō zi) nghĩa là bàn; bàn làm việc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 桌子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桌, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 桌子?

Thường gặp: 钻桌子 (zuān zhuō zi) – chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài).