XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桌 đọc là zhuō, nghĩa là bàn; bàn làm việc. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桌

[zhuō]

bàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.

画得真不错!你桌上也放着书?

huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?

Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

这张桌子承受不了太重的东西。

zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.

Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.

书在这里。请把书放在桌子上。

shū zài zhè lǐ. qǐng bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.

Sách ở đây. Bạn đặt sách lên bàn giúp mình nhé.

Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把

Hỏi đáp về chữ 桌

桌 nghĩa là gì?

桌 (zhuō) nghĩa là bàn; bàn làm việc.

Cách viết chữ 桌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 桌 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 桌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桌子 (zhuō zi) – bàn; 书桌 (shū zhuō) – bàn học; 餐桌 (cān zhuō) – bàn ăn; 上桌 (shàng zhuō) – dọn (thức ăn) lên bàn; 办桌 (bàn zhuō) – (Đài Loan) tổ chức tiệc; 同桌 (tóng zhuō) – bạn cùng bàn.