XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书桌 đọc là shū zhuō, nghĩa là bàn học; bàn viết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

书桌【書桌】

[shū zhuō] [书 桌]

bàn học; bàn viết; bàn làm việc

供读书、写字或办公用的桌子。

我的书桌上有一台电脑和一盏灯。

wǒ de shū zhuō shàng yǒu yì tái diàn nǎo hé yì zhǎn dēng.

Trên bàn làm việc của tôi có một chiếc máy tính và một chiếc đèn.

张

爷爷的书桌上放着一把石尺。

yé ye de shū zhuō shàng fàng zhe yì bǎ shí chǐ.

Trên bàn làm việc của ông có đặt một thanh thước chặn bằng đá.

我们两个人共用一张书桌。

wǒ men liǎng gè rén gòng yòng yì zhāng shū zhuō.

Hai người chúng tôi dùng chung một chiếc bàn học.

Hỏi đáp về từ 书桌

书桌 nghĩa là gì?

书桌 (shū zhuō) nghĩa là bàn học; bàn viết. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 书桌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 桌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.